algebra
al
ˈæl
āl
geb
ʤɪb
jib
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "algebra"trong tiếng Anh

Algebra
01

đại số

a branch of mathematics in which abstract letters and symbols represent numbers in order to generalize the arithmetic 
algebra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
In high school, students typically begin studying algebra to learn about equations and variables. 

Ở trường trung học, học sinh thường bắt đầu học đại số để tìm hiểu về phương trình và biến số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng