Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to degrease
01
tẩy mỡ, loại bỏ dầu mỡ
to remove grease or fat from a surface using a cleaning agent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
degrease
ngôi thứ ba số ít
degreases
hiện tại phân từ
degreasing
quá khứ đơn
degreased
quá khứ phân từ
degreased
Các ví dụ
The mechanic degreased the engine components to remove built-up oil and grime.
Thợ máy đã tẩy dầu mỡ các bộ phận động cơ để loại bỏ dầu và bụi bẩn tích tụ.
Cây Từ Vựng
degrease
grease



























