Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deference
01
sự tôn trọng, lòng kính trọng
a respectful gesture or expression that shows admiration or esteem toward someone
Các ví dụ
Out of deference, she waited for her host to speak first.
Vì sự tôn trọng, cô ấy đợi chủ nhà nói trước.
02
sự tôn trọng, sự phục tùng
a willingness or habit of submitting to the opinions or authority of others
Các ví dụ
The committee acted in deference to the board's final decision.
Ủy ban hành động với sự tôn trọng đối với quyết định cuối cùng của hội đồng.
03
sự tôn trọng, sự kính trọng
considerate respect for another person's feelings or preferences
Các ví dụ
In deference to her friend's wishes, he changed the subject.
Vì tôn trọng mong muốn của bạn mình, anh ấy đã đổi chủ đề.
Cây Từ Vựng
deference
defer



























