Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deference
01
sự tôn trọng, lòng kính trọng
a respectful gesture or expression that shows admiration or esteem toward someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
deferences
Các ví dụ
The students stood in deference to the entering professor.
Các sinh viên đứng lên tỏ lòng tôn kính với giáo sư đang bước vào.
02
sự tôn trọng, sự phục tùng
a willingness or habit of submitting to the opinions or authority of others
Các ví dụ
In deference to his manager's judgment, he agreed to postpone the launch.
Vì tôn trọng phán đoán của quản lý, anh ấy đã đồng ý hoãn việc ra mắt.
03
sự tôn trọng, sự kính trọng
considerate respect for another person's feelings or preferences
Các ví dụ
She declined to argue further, in deference to his fragile mood.
Cô ấy từ chối tranh luận thêm, vì tôn trọng tâm trạng mong manh của anh ấy.
Cây Từ Vựng
deference
defer



























