Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Defense mechanism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
defense mechanisms
Các ví dụ
Denial, a defense mechanism, involves refusing to accept or acknowledge the reality of a situation.
Phủ nhận, một cơ chế phòng vệ, bao gồm việc từ chối chấp nhận hoặc thừa nhận thực tế của một tình huống.



























