defense attorney
de
di
fense
ˈfɛns
fens
a
ə
ē
ttor
tɜ:
ney
ni
ni

Định nghĩa và ý nghĩa của "defense attorney"trong tiếng Anh

Defense attorney
01

luật sư bào chữa, người bào chữa

a lawyer who represents and defends an individual or entity accused of a crime or sued in a legal case 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
defense attorneys
Các ví dụ
The defense attorney argued that the evidence against her client was circumstantial. 

Luật sư bào chữa cho rằng bằng chứng chống lại thân chủ của cô là tình cờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng