defeated
de
di
fea
ˈfi:
fi
ted
tɪd
tid
deflated

Định nghĩa và ý nghĩa của "defeated"trong tiếng Anh

defeated
01

bại trận, thất bại

having been beaten in a competition, battle, or struggle 
defeated definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most defeated
so sánh hơn
more defeated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite their best efforts, the defeated candidate conceded the election. 

Bất chấp những nỗ lực tốt nhất của họ, ứng cử viên bại trận đã nhượng bộ cuộc bầu cử.

02

bại trận, chán nản

appearing to have no chance of success and disappointingly so 
Các ví dụ
His defeated gaze and heavy sighs conveyed the weight of the challenges he had encountered in trying to revive the struggling business. 

Ánh mắt bại trận và những tiếng thở dài nặng nề của anh ấy truyền tải sức nặng của những thách thức mà anh ấy đã gặp phải khi cố gắng hồi sinh doanh nghiệp đang gặp khó khăn.

Defeated
01

những người bị đánh bại

people who are defeated 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
defeated
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng