to defame
de
di
fame
ˈfeɪm
feim
deface

Định nghĩa và ý nghĩa của "defame"trong tiếng Anh

to defame
01

vu khống, bôi nhọ

to wrongly or intentionally damage someone's reputation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
defame
ngôi thứ ba số ít
defames
hiện tại phân từ
defaming
quá khứ đơn
defamed
quá khứ phân từ
defamed
Các ví dụ
Rumors can quickly defame an innocent person if they spread uncontrollably. 

Những tin đồn có thể nhanh chóng vu khống một người vô tội nếu chúng lan truyền không kiểm soát.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng