Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deerstalker
01
mũ đi săn, mũ lưỡi trai hai vành
a type of hat with two visors, one in front and one in back, traditionally worn for hunting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deerstalkers
Các ví dụ
She found an old deerstalker in her grandfather's wardrobe.
Cô ấy tìm thấy một chiếc deerstalker cũ trong tủ quần áo của ông nội.



























