to deduce
de
di
duce
ˈdju:s
dyoos
deuce

Định nghĩa và ý nghĩa của "deduce"trong tiếng Anh

to deduce
01

suy luận, kết luận

to determine by a process of logical reasoning 
Transitive: to deduce sth
to deduce definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deduce
ngôi thứ ba số ít
deduces
hiện tại phân từ
deducing
quá khứ đơn
deduced
quá khứ phân từ
deduced
Các ví dụ
From the evidence presented, the detective deduced the likely sequence of events. 

Từ những bằng chứng được trình bày, thám tử đã suy luận ra trình tự có thể xảy ra của các sự kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng