Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deduce
01
suy luận, kết luận
to determine by a process of logical reasoning
Transitive: to deduce sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deduce
ngôi thứ ba số ít
deduces
hiện tại phân từ
deducing
quá khứ đơn
deduced
quá khứ phân từ
deduced
Các ví dụ
Sherlock Holmes could deduce intricate details about a crime scene through careful observation.
Sherlock Holmes có thể suy luận ra những chi tiết phức tạp về hiện trường vụ án thông qua quan sát cẩn thận.
Cây Từ Vựng
deducible
deduct
deduce



























