Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Decompression sickness
01
bệnh giảm áp, bệnh khí ép
a condition where sudden pressure changes cause nitrogen bubbles in the body, leading to symptoms like joint pain and fatigue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Divers should rise slowly to avoid decompression sickness.
Thợ lặn nên nổi lên từ từ để tránh bệnh giảm áp.



























