deciduous
de
di
ci
ˈsɪ
si
duous
djuəs
dyooēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "deciduous"trong tiếng Anh

deciduous
01

rụng lá

(of plants) annually losing leaves 
deciduous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deciduous
so sánh hơn
more deciduous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The deciduous trees turned orange in autumn. 

Những cây rụng lá chuyển sang màu cam vào mùa thu.

02

rụng, thay

(of teeth, antlers, etc.) being shed at the end of a period of growth 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng