Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deciduous
01
rụng lá
(of plants) annually losing leaves
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most deciduous
so sánh hơn
more deciduous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest had a mix of deciduous and evergreen trees.
Khu rừng có sự pha trộn giữa cây rụng lá và cây thường xanh.
02
rụng, thay
(of teeth, antlers, etc.) being shed at the end of a period of growth



























