deception
de
di
cep
ˈsɛp
sep
tion
ʃən
shēn
decoctiondecryption

Định nghĩa và ý nghĩa của "deception"trong tiếng Anh

Deception
01

sự lừa dối, mánh khóe

a trick, illusion, or feat that appears magical or impossible to naïve observers 
deception definition and meaning
Các ví dụ
Some historical feats were explained as deception by skeptics. 

Một số kỳ tích lịch sử đã được giải thích là sự lừa dối bởi những người hoài nghi.

02

sự lừa dối, sự gian lận

the action of intentionally making a person believe something that is untrue 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The magician's performance relied on clever deception to create illusions. 

Màn biểu diễn của ảo thuật gia dựa vào sự lừa dối khéo léo để tạo ra ảo giác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng