to deceive
Pronunciation
/dɪˈsiv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deceive"trong tiếng Anh

to deceive
01

lừa dối, đánh lừa

to make a person believe something untrue
Transitive: to deceive sb
to deceive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deceive
ngôi thứ ba số ít
deceives
hiện tại phân từ
deceiving
quá khứ đơn
deceived
quá khứ phân từ
deceived
Các ví dụ
It 's unethical to deceive customers with false advertising claims.
Việc lừa dối khách hàng bằng những tuyên bố quảng cáo sai sự thật là trái đạo đức.
02

lừa dối, đánh lừa

cause someone to believe an untruth
Intransitive
Các ví dụ
The simple design deceived, as the mechanism was quite complex.
Thiết kế đơn giản đánh lừa, vì cơ chế khá phức tạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng