Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to deceive
01
lừa dối, đánh lừa
to make a person believe something untrue
Transitive: to deceive sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
deceive
ngôi thứ ba số ít
deceives
hiện tại phân từ
deceiving
quá khứ đơn
deceived
quá khứ phân từ
deceived
Các ví dụ
It 's unethical to deceive customers with false advertising claims.
Việc lừa dối khách hàng bằng những tuyên bố quảng cáo sai sự thật là trái đạo đức.
02
lừa dối, đánh lừa
cause someone to believe an untruth
Intransitive
Các ví dụ
The simple design deceived, as the mechanism was quite complex.
Thiết kế đơn giản đánh lừa, vì cơ chế khá phức tạp.
Cây Từ Vựng
deceiver
undeceive
deceive
deceit



























