decadent
de
di:
di
ca
ka
ka
dent
dənt
dēnt
decedent

Định nghĩa và ý nghĩa của "decadent"trong tiếng Anh

decadent
01

suy đồi, tha hóa

connected with a decline in moral standards 
decadent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decadent
so sánh hơn
more decadent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel portrays a decadent society obsessed with wealth and pleasure. 

Cuốn tiểu thuyết miêu tả một xã hội suy đồi ám ảnh bởi sự giàu có và khoái lạc.

02

suy đồi, xa hoa

characterized by overindulgence in pleasure, comfort, or luxury 
Các ví dụ
She enjoyed a decadent meal of fine wine and truffles. 

Cô ấy thưởng thức một bữa ăn suy đồi gồm rượu vang hảo hạng và nấm truffle.

Decadent
01

kẻ suy đồi, người đồi trụy

an individual whose lifestyle, values, or art reflect decline and corruption 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decadents
Các ví dụ
Critics labeled the poet a decadent. 

Các nhà phê bình đã gán nhãn nhà thơ là một kẻ suy đồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng