decadent
Pronunciation
/ˈdɛkədənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decadent"trong tiếng Anh

decadent
01

suy đồi, tha hóa

connected with a decline in moral standards
decadent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decadent
so sánh hơn
more decadent
có thể phân cấp
Các ví dụ
Decadent societies often mask decay with opulence and spectacle.
Các xã hội suy đồi thường che giấu sự suy tàn bằng sự xa hoa và phô trương.
02

suy đồi, xa hoa

characterized by overindulgence in pleasure, comfort, or luxury
Các ví dụ
He treated himself to a decadent dessert.
Anh ấy đã tự thưởng cho mình một món tráng miệng suy đồi.
Decadent
01

kẻ suy đồi, người đồi trụy

an individual whose lifestyle, values, or art reflect decline and corruption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
decadents
Các ví dụ
He lived like a decadent, chasing pleasure without purpose.
Anh ấy sống như một kẻ suy đồi, đuổi theo lạc thú không mục đích.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng