Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Debauchery
01
sự trác táng, sự phóng đãng
wild and immoral behavior that involves heavy drinking, sexual activity, or other extreme pleasures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
debaucheries
Các ví dụ
The novel describes a night of debauchery at the royal palace.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một đêm trụy lạc tại cung điện hoàng gia.
Cây Từ Vựng
debauchery
debauch



























