debauchee
de
di
bau
bɔ:
baw
chee
ˈʃi:
shi

Định nghĩa và ý nghĩa của "debauchee"trong tiếng Anh

Debauchee
01

người trụy lạc, kẻ phóng đãng

a person given to excessive indulgence in sensual pleasures 
trang trọng
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
debauchees
Các ví dụ
The tabloids portrayed the celebrity as a notorious debauchee. 

Các tờ báo lá cải miêu tả người nổi tiếng như một kẻ trụy lạc khét tiếng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng