Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Debauchee
01
người trụy lạc, kẻ phóng đãng
a person given to excessive indulgence in sensual pleasures
trang trọng
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
debauchees
Các ví dụ
The tabloids portrayed the celebrity as a notorious debauchee.
Các tờ báo lá cải miêu tả người nổi tiếng như một kẻ trụy lạc khét tiếng.
LanGeek



























