Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Debauchee
01
người trụy lạc, kẻ phóng đãng
a person given to excessive indulgence in sensual pleasures
formal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
debauchees
Các ví dụ
History remembers the king as a debauchee ignoring his duties.
Lịch sử nhớ đến vị vua như một kẻ trụy lạc bỏ bê nhiệm vụ của mình.



























