dearth
Pronunciation
/ˈdɝθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dearth"trong tiếng Anh

Dearth
01

sự thiếu hụt, sự khan hiếm

a lack of enough items, resources, or people to meet a need
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The famine caused a dearth of food across the country.
Nạn đói đã gây ra sự thiếu hụt lương thực trên khắp đất nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng