Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de rigueur
01
bắt buộc
required by etiquette or fashion norms, indicating it's currently popular or expected to wear
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
At the gala, wearing heels was de rigueur for the ladies.
Tại buổi dạ hội, đi giày cao gót là de rigueur đối với các quý bà.



























