de jure
Pronunciation
/deɪdʒˈʊɹɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "de jure"trong tiếng Anh

de jure
01

de jure, hợp pháp

by right; according to law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
01

de jure, theo pháp luật

by legal right or official recognition, even if not true in practice

legally

thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He is de jure the head of state, though others hold real power.
Ông ấy là de jure người đứng đầu nhà nước, mặc dù những người khác nắm giữ quyền lực thực sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng