Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
daunting
01
đáng sợ, khó khăn
intimidating, challenging, or overwhelming in a way that creates a sense of fear or unease
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most daunting
so sánh hơn
more daunting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The prospect of starting a new job in a foreign country seemed daunting at first, but she quickly adapted.
Viễn cảnh bắt đầu một công việc mới ở một đất nước xa lạ ban đầu có vẻ đáng sợ, nhưng cô ấy nhanh chóng thích nghi.
Cây Từ Vựng
dauntingly
daunting
daunt



























