to daunt
daunt
dɔ:nt
dawnt
jaunthauntgaunttaunt

Định nghĩa và ý nghĩa của "daunt"trong tiếng Anh

to daunt
01

làm nản lòng, làm sợ hãi

to cause a person to feel scared or unconfident 
Transitive: to daunt sb
to daunt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
daunt
ngôi thứ ba số ít
daunts
hiện tại phân từ
daunting
quá khứ đơn
daunted
quá khứ phân từ
daunted
Các ví dụ
His initial failures did not daunt him; he simply viewed them as learning experiences. 

Những thất bại ban đầu không làm nản lòng anh ấy; anh ấy chỉ coi đó là những trải nghiệm học hỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng