Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Data processing
01
xử lý dữ liệu
a set of actions done on data by a computer to have a certain result
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The data processing center is responsible for managing and maintaining the organization's databases and systems.
Trung tâm xử lý dữ liệu chịu trách nhiệm quản lý và bảo trì cơ sở dữ liệu và hệ thống của tổ chức.



























