Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Database
01
cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu
a large structure of data stored in a computer that makes accessing necessary information easier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
databases
Các ví dụ
The company's customer database contained detailed records of all client interactions and transactions.
Cơ sở dữ liệu khách hàng của công ty chứa hồ sơ chi tiết về tất cả các tương tác và giao dịch với khách hàng.



























