Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Data link
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
data links
Các ví dụ
The data link between the server and the client was interrupted, causing a temporary loss of communication.
Liên kết dữ liệu giữa máy chủ và máy khách bị gián đoạn, gây ra mất liên lạc tạm thời.



























