dark-skinned
dark
dɑ:k
daak
skin
skɪn
skin
ned
nɛd
ned

Định nghĩa và ý nghĩa của "dark-skinned"trong tiếng Anh

dark-skinned
01

da ngăm, người có làn da sẫm màu

having a skin that is naturally darker in tone 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dark-skinned
so sánh hơn
more dark-skinned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dark-skinned actor was praised for his captivating performance in the film. 

Nam diễn viên có làn da sẫm màu đã được khen ngợi vì màn trình diễn hấp dẫn trong phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng