Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dark-skinned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dark-skinned
so sánh hơn
more dark-skinned
có thể phân cấp
Các ví dụ
The dark-skinned actor was praised for his captivating performance in the film.
Nam diễn viên có làn da sẫm màu đã được khen ngợi vì màn trình diễn hấp dẫn trong phim.



























