Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alcohol
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He decided to abstain from alcohol for a month as part of a health challenge.
Anh ấy quyết định kiêng rượu trong một tháng như một phần của thử thách sức khỏe.
02
rượu, etanol
a compound with a hydroxyl group (-OH) attached to a carbon atom, widely used as solvents, fuels, and in pharmaceutical and chemical synthesis
Các ví dụ
Ethylene glycol is an alcohol commonly used in antifreeze and as a coolant.
Ethylene glycol là một rượu thường được sử dụng trong chất chống đông và như một chất làm mát.
Cây Từ Vựng
alcoholic
alcoholic
alcoholism
alcohol



























