alcoholic
al
ˌæl
āl
co
ho
ˈhɒ
ho
lic
lɪk
lik
metabolicvitriolicparabolicdiastolic

Định nghĩa và ý nghĩa của "alcoholic"trong tiếng Anh

Alcoholic
01

người nghiện rượu, kẻ say rượu

a person who has the habit of drinking too much alcohol 
alcoholic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
alcoholics
Các ví dụ
The alcoholic sought help to overcome their addiction. 

Người nghiện rượu đã tìm kiếm sự giúp đỡ để vượt qua cơn nghiện.

alcoholic
01

có cồn, chứa rượu

(of drinks) containing alcohol 
alcoholic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most alcoholic
so sánh hơn
more alcoholic
không phân cấp được
Các ví dụ
He ordered an alcoholic beverage at the bar to unwind after a long day at work. 

Anh ấy gọi một ly đồ uống có cồn tại quầy bar để thư giãn sau một ngày dài làm việc.

02

nghiện rượu, phụ thuộc vào rượu

excessively consuming alcohol and struggling to control or stop this habit 
alcoholic definition and meaning
Các ví dụ
Despite repeated interventions, Jack's alcoholic friend refused to acknowledge the severity of his addiction. 

Mặc dù có nhiều lần can thiệp, người bạn nghiện rượu của Jack vẫn từ chối thừa nhận mức độ nghiêm trọng của chứng nghiện của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng