Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alcoholic
01
người nghiện rượu, kẻ say rượu
a person who has the habit of drinking too much alcohol
Các ví dụ
Many alcoholics face challenges in maintaining relationships.
Nhiều người nghiện rượu gặp khó khăn trong việc duy trì các mối quan hệ.
alcoholic
01
có cồn, chứa rượu
(of drinks) containing alcohol
Các ví dụ
The restaurant served a variety of alcoholic cocktails, including martinis and margaritas.
Nhà hàng phục vụ nhiều loại cocktail có cồn, bao gồm martini và margarita.
02
nghiện rượu, phụ thuộc vào rượu
excessively consuming alcohol and struggling to control or stop this habit
Các ví dụ
Mary 's alcoholic uncle often missed family gatherings due to his drinking habits.
Người chú nghiện rượu của Mary thường xuyên bỏ lỡ các cuộc họp mặt gia đình vì thói quen uống rượu của mình.



























