Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
01
rê, nốt thứ hai của thang âm đô trưởng
the second note of the C-major scale
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
d's
tên riêng
02
chữ cái thứ tư của bảng chữ cái La Mã, chữ D
the 4th letter of the Roman alphabet
03
một trăm lẻ năm, con số một trăm lẻ năm
the cardinal number that is the product of one hundred and five
01
biểu thị một lượng gồm 500 mục hoặc đơn vị, chỉ một lượng gồm 500 phần tử hoặc đơn vị
denoting a quantity consisting of 500 items or units
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























