cytoskeleton
cy
ˌsaɪ
sai
tos
ˈtəʊs
tews
ke
ke
le
li
ton
tən
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "cytoskeleton"trong tiếng Anh

Cytoskeleton
01

bộ xương tế bào, khung xương tế bào

a network of protein fibers in a cell that gives it shape, supports its structure, and aids in movement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cytoskeletons
Các ví dụ
The cytoskeleton acts like a cell's internal scaffolding, maintaining its shape and structural integrity. 

Bộ xương tế bào hoạt động như giàn giáo bên trong của tế bào, duy trì hình dạng và tính toàn vẹn cấu trúc của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng