cytoplast
Pronunciation
/sˈaɪɾəplˌæst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cytoplast"trong tiếng Anh

Cytoplast
01

tế bào chất, tế bào không nhân

a cell that has had its nucleus removed or the cellular material excluding the nucleus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cytoplasts
Các ví dụ
Researchers are exploring the potential applications of cytoplasts in regenerative medicine to enhance tissue repair.
Các nhà nghiên cứu đang khám phá các ứng dụng tiềm năng của cytoplast trong y học tái tạo để nâng cao sửa chữa mô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng