Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cyclone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cyclones
Các ví dụ
The city was hit by a devastating cyclone that left thousands homeless.
Thành phố bị tàn phá bởi một cơn bão tàn khốc khiến hàng nghìn người mất nhà cửa.
02
xoáy thuận, áp thấp nhiệt đới
(meteorology) rapid inward circulation of air masses about a low pressure center; circling counterclockwise in the northern hemisphere and clockwise in the southern
Cây Từ Vựng
anticyclone
cyclonic
cyclone



























