Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cycloid
01
cycloid, đường cong hình bánh xe
a line generated by a point on a circle rolling along a straight line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cycloids
cycloid
01
cycloid, dạng cycloid
(of a curve) formed by a point on a circle rolling on a line
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The cycloid shape is often applied in physics to describe the motion of objects under rolling conditions.
Hình dạng cycloid thường được áp dụng trong vật lý để mô tả chuyển động của các vật thể trong điều kiện lăn.
Cây Từ Vựng
cycloidal
cycloid



























