cybernaut
cy
ˈsaɪ
sai
ber
naut
nɔ:t
nawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cybernaut"trong tiếng Anh

Cybernaut
01

người dùng mạng, cư dân mạng

a person who is actively engaged in online communities and uses the internet a lot 
cybernaut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cybernauts
Các ví dụ
As a cybernaut, she spends hours each day researching and connecting with others online. 

Là một người du hành mạng, cô ấy dành hàng giờ mỗi ngày để nghiên cứu và kết nối với những người khác trực tuyến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng