Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cybernaut
01
người dùng mạng, cư dân mạng
a person who is actively engaged in online communities and uses the internet a lot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cybernauts
Các ví dụ
The rise of cybernauts has influenced how businesses market and sell products online.
Sự gia tăng của cybernauts đã ảnh hưởng đến cách các doanh nghiệp tiếp thị và bán sản phẩm trực tuyến.



























