cybernetics
cy
ˌsaɪ
sai
ber
ne
ˈnɛ
ne
tics
tɪks
tiks
kinestheticscytogeneticsatmosphericshydrokinetics

Định nghĩa và ý nghĩa của "cybernetics"trong tiếng Anh

Cybernetics
01

điều khiển học, nghiên cứu về hệ thống kiểm soát và truyền thông

the study of how communication and control work in living organisms and machines, focusing on information flow, feedback, and system regulation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Cybernetics examines how the human brain processes information and controls various bodily functions. 

Điều khiển học nghiên cứu cách bộ não con người xử lý thông tin và kiểm soát các chức năng cơ thể khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng