cutting-edge
cu
ka
tting
tɪng
ting
edge
ɛʤ
ej

Định nghĩa và ý nghĩa của "cutting-edge"trong tiếng Anh

cutting-edge
01

tiên tiến, đột phá

having the latest and most advanced features or design 
cutting-edge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cutting-edge
so sánh hơn
more cutting-edge
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cutting-edge medical device uses nanotechnology to deliver targeted treatments with unprecedented precision. 

Thiết bị y tế tiên tiến nhất sử dụng công nghệ nano để cung cấp các phương pháp điều trị nhắm mục tiêu với độ chính xác chưa từng có.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng