to cut through
cut
kʌt
kat
through
θru:
throo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cut through"trong tiếng Anh

to cut through
01

xuyên qua, giải quyết trực tiếp

to quickly and directly deal with a problem or issue 
to cut through definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
cut
thì hiện tại
cut through
ngôi thứ ba số ít
cuts through
hiện tại phân từ
cutting through
quá khứ đơn
cut through
quá khứ phân từ
cut through
Các ví dụ
The expert's advice helped us cut through the complexity of the problem. 

Lời khuyên của chuyên gia đã giúp chúng tôi vượt qua sự phức tạp của vấn đề.

02

xuyên qua, cắt ngang

to move across a particular area in order to create a more direct and shorter route to a destination 
to cut through definition and meaning
Các ví dụ
The pilot chose to cut through the storm clouds, seeking a smoother and faster route to the destination. 

Phi công đã chọn cắt ngang những đám mây bão, tìm kiếm một lộ trình êm ái và nhanh hơn đến điểm đến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng