curvature
Pronunciation
/ˈkɝvətʃɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "curvature"trong tiếng Anh

Curvature
01

độ cong, sự uốn cong

the state or quality of being curved or bent, describing the shape or contour of an object or surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Engineers designed the lens with precise curvature to achieve optimal light refraction.
Các kỹ sư đã thiết kế ống kính với độ cong chính xác để đạt được khúc xạ ánh sáng tối ưu.
02

độ cong, sự uốn cong

the measure of how much a curve or surface deviates from being straight or flat at a specific point
Các ví dụ
The curvature of a circle is constant and equal to the reciprocal of its radius.
Độ cong của một đường tròn là không đổi và bằng nghịch đảo của bán kính của nó.
03

độ cong, độ cong bất thường

(medicine) a curving or bending; often abnormal
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng