curtly
curt
ˈkɜrt
kērt
ly
li
li
/kˈɜːtli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "curtly"trong tiếng Anh

01

ngắn gọn, cộc lốc

in a brief and rude manner, often showing impatience or irritation
Các ví dụ
The manager curtly told the employees to get back to work.
Người quản lý cộc lốc bảo nhân viên quay lại làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng