Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cursory
01
hời hợt, qua loa
performed quickly and superficially, with little attention to detail
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cursory
so sánh hơn
more cursory
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave the report a cursory glance before the meeting.
Anh ấy liếc qua báo cáo một cách hời hợt trước cuộc họp.
Cây Từ Vựng
cursorily
cursory



























