Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cursive
01
chữ thảo, chữ viết liền nét
a style of handwriting in which the letters are joined together in a flowing manner, often written with continuous strokes and without lifting the pen or pencil from the paper
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cursives
cursive
01
chữ thảo, liền nét
characterized by letters that are joined in a flowing manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cursive
so sánh hơn
more cursive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cursive text in the old manuscript took hours to decipher.
Văn bản chữ thảo trong bản thảo cũ mất hàng giờ để giải mã.



























