Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cultured
01
có văn hóa, tinh tế
appreciating and understanding various forms of art, literature, and music, reflecting a refined and sophisticated taste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cultured
so sánh hơn
more cultured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cultured chef creates culinary masterpieces inspired by diverse global cuisines.
Đầu bếp có văn hóa tạo ra những kiệt tác ẩm thực lấy cảm hứng từ nhiều nền ẩm thực toàn cầu.
Cây Từ Vựng
uncultured
cultured
culture



























