cul-de-sac
cul
kʌl
kal
de
di:
di
sac
sæk
sāk

Định nghĩa và ý nghĩa của "cul-de-sac"trong tiếng Anh

Cul-de-sac
01

ngõ cụt, đường cụt

a street with one closed end 
cul-de-sac definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
culs-de-sac
Các ví dụ
They live at the end of a quiet cul-de-sac, away from the busy main road. 

Họ sống ở cuối một ngõ cụt yên tĩnh, xa khỏi con đường chính đông đúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng