Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cul-de-sac
01
ngõ cụt, đường cụt
a street with one closed end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
culs-de-sac
Các ví dụ
The house was located in a cul-de-sac, making it ideal for young families.
Ngôi nhà nằm trong một ngõ cụt, khiến nó trở nên lý tưởng cho các gia đình trẻ.



























