Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crybaby
01
người hay khóc nhè, kẻ hay than vãn
a person who complains excessively or cries easily, seen as weak or immature
Offensive
Slang
Các ví dụ
Only a crybaby would complain about a little rain.
Chỉ có một người hay khóc nhè mới phàn nàn về một chút mưa.



























