to crowd out
Pronunciation
/kɹˈaʊd ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crowd out"trong tiếng Anh

to crowd out
01

lấn át, đẩy lùi

to dominate or push aside something or someone by taking up all the available space, time, or attention
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
crowd
thì hiện tại
crowd out
ngôi thứ ba số ít
crowds out
hiện tại phân từ
crowding out
quá khứ đơn
crowded out
quá khứ phân từ
crowded out
Các ví dụ
Negative thoughts can crowd out positive ones if you let them.
Những suy nghĩ tiêu cực có thể lấn át những suy nghĩ tích cực nếu bạn để chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng