Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crouch
01
ngồi xổm, cúi xuống
to sit on one's calves and move the chest close to one's knees
Intransitive: to crouch | to crouch somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
crouch
ngôi thứ ba số ít
crouches
hiện tại phân từ
crouching
quá khứ đơn
crouched
quá khứ phân từ
crouched
Các ví dụ
The baseball player crouched low, ready to field the ball.
Cầu thủ bóng chày ngồi xổm thấp, sẵn sàng đỡ bóng.
02
cúi chào, khom lưng
to bend the body forward and downward as a sign of respect, submission, or deference
Intransitive
Các ví dụ
When meeting the elders, it is polite for younger individuals to crouch slightly.
Khi gặp người lớn tuổi, người trẻ nên cúi nhẹ một chút để thể hiện sự lịch sự.
Crouch
01
tư thế ngồi xổm, động tác cúi thấp
the action of bending low and drawing the body close to the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crouches
Các ví dụ
She remained in a crouch while picking up the tools.
Cô ấy vẫn ở tư thế ngồi xổm trong khi nhặt các công cụ.



























