Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to crouch
01
ngồi xổm, cúi xuống
to sit on one's calves and move the chest close to one's knees
Intransitive: to crouch | to crouch somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
crouch
ngôi thứ ba số ít
crouches
hiện tại phân từ
crouching
quá khứ đơn
crouched
quá khứ phân từ
crouched
Các ví dụ
Crouch beside me so we can plan our next move.
Ngồi xổm bên cạnh tôi để chúng ta có thể lên kế hoạch cho bước tiếp theo.
02
cúi chào, khom lưng
to bend the body forward and downward as a sign of respect, submission, or deference
Intransitive
Các ví dụ
In traditional ceremonies, it is customary for the attendees to crouch in reverence before the sacred altar.
Trong các nghi lễ truyền thống, thông thường các người tham dự cúi xuống để tỏ lòng tôn kính trước bàn thờ linh thiêng.
Crouch
01
tư thế ngồi xổm, động tác cúi thấp
the action of bending low and drawing the body close to the ground
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crouches
Các ví dụ
He took a crouch behind the wall to avoid being seen.
Anh ấy đã thực hiện một cú ngồi xổm sau bức tường để tránh bị nhìn thấy.



























